chia sẻ
|
Thông số kỹ thuật |
Cây trồng/Trang trại |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
|
Thiophanate-methyl F thuốc diệt nấm 70% WP |
cà chua |
35.7-53.6g/hectare |
2000kg |
|
Thiophanate-methyl F thuốc diệt nấm 50% WP |
gừng
|
40-80g/hectare |
2000kg |
|
Tên sản phẩm
|
Thuốc diệt nấm Thiophanate-methyl 70% wp, 50% WP
|
||||
|
|
Chức năng: Thuốc diệt nấm
|
||||
|
Quy cách: 70% wp, 50% WP
|
|||||
|
CAS: 23564-05-8
|
|||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
|||||
|
Độc tính học
|
Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) U.
ADI (JMPR) 0,08 mg/kg cân nặng [1998]. NOEL (2 năm) cho chuột và chuột cống là 160 mg/kg khẩu phần ăn, cho chó là 50 mg/kg khẩu phần ăn. LC50 qua đường hít (4 giờ) cho chuột là 1,7 mg/l không khí. LD50 cấp tính qua da cho chuột đực và cái >10 000 mg/kg. Là chất gây kích ứng nhẹ cho da và mắt. LD50 cấp tính qua đường uống cho chuột đực là 7500, chuột cái là 6640, chuột nhắt đực là 3510, thỏ đực là 2270 mg/kg. |
||||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế hoạt động Thuốc trừ nấm hệ thống với tác dụng bảo vệ và điều trị. Được hấp thụ bởi lá và rễ. Cách sử dụng Một thuốc trừ nấm được sử dụng ở liều lượng 30-50 g/ha và có hiệu quả chống lại nhiều loại nấm gây hại bao gồm: bệnh đốm mắt cá và các bệnh khác trên cây lương thực; bệnh thối đen trên táo và lê; bệnh Monilia và thối chua trên táo; Monilia spp. trên trái cây hạt nhân; bệnh loét trên cây ăn quả; bệnh phấn trắng trên cây quả hạch, cây trái hạt, rau củ, bầu bí, dâu tây, nho, hoa hồng, v.v.; Botrytis và Sclerotinia spp. trên nhiều loại cây trồng; bệnh đốm lá trên củ cải đường, dầu mè, cần tây, củ cần, v.v.; bệnh gốc sưng trên họ nhà cải; bệnh đốm đô la, Corticium và Fusarium spp. trên cỏ; nấm xám trên nho; bệnh cháy lá trên lúa; bệnh sigatoka trên chuối; và nhiều bệnh trong lĩnh vực trồng hoa. Ngoài ra còn được sử dụng trên hạnh nhân, hồ đào, trà, cà phê, đậu phộng, đậu nành, thuốc lá, hạt dẻ, mía, cam quýt, sung, cây lupin, dâu tằm, và nhiều loại cây trồng khác. Được sử dụng thêm như một chất bảo vệ vết thương cho các vết cắt tỉa trên cây.
|
||||