chia sẻ
- Giải pháp thuốc bảo vệ thực vật chuyên nghiệp dành cho phân phối tại thị trường địa phương.
- Hỗ trợ pha chế theo nhãn hiệu riêng (OEM) và đóng gói tùy chỉnh cho các nhà phân phối.
-Hỗ trợ đăng ký hóa chất bảo vệ thực vật và mở rộng thương hiệu trên toàn cầu.
| Thông số kỹ thuật | Địa điểm trồng trọt | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| Glyphosate 75,7% SG | cây cam quýt | cỏ dại | 2475-3300g/hecta | 2000L |
| Glyphosate 480g/L SL | Vườn cam chanh | 3000-6000mL/hectare | 2000L | |
| Trà Viên | 2700-4050mL/hectare | 2000L | ||
| Khu vực chưa canh tác | 2250-4500mL/hectare | 2000L |
Tên sản phẩm |
Giá thuốc diệt cỏ Glyphosate |
|||||
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt cỏ |
|||||
Quy cách: 75,7% WSG |
||||||
CAS: 1071-83-6 |
||||||
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao |
||||||
Độc tính học
|
Tiếp xúc qua miệng: LD50 cấp tính qua đường uống ở chuột là 5600, chuột nhà là 11 300, dê là 3530 mg/kg. Da và mắt: LD50 cấp tính qua da ở thỏ >5000 mg/kg. Kích ứng mắt; không gây kích ứng cho da (thỏ). Hít phải: LC50 (4 giờ) cho chuột >4.98 mg/l khí. |
|||||
Ứng dụng
|
Cách thức hoạt động của Glyphosate: Thuốc diệt cỏ hệ thống không chọn lọc, được hấp thụ thông qua lá, với khả năng chuyển vị nhanh chóng khắp cây. Bị bất hoạt khi tiếp xúc với đất. Công dụng của Glyphosate: Kiểm soát cỏ annual và perennial cùng các loại cỏ dại có lá rộng, trước thu hoạch, trong các cây ngũ cốc, đậu Hà Lan, đỗ, hạt cải dầu, lanh và mù tạt, với liều lượng khoảng 1,5-2 kg/ha; Kiểm soát cỏ annual và perennial cùng các loại cỏ dại có lá rộng trong tàn cây và sau trồng/trước mọc của nhiều loại cây trồng; sử dụng phun có hướng trong vườn nho và cây ô liu, với liều lượng lên đến 4,3 kg/ha; trong vườn cây ăn quả, đồng cỏ, lâm nghiệp và kiểm soát cỏ dại ở khu công nghiệp, với liều lượng lên đến 4,3 kg/ha. Dùng làm thuốc diệt cỏ thủy sinh, với liều lượng khoảng 2 kg/ha. |
|||||