chia sẻ
- Giải pháp thuốc bảo vệ thực vật chuyên nghiệp dành cho phân phối tại thị trường địa phương.
- Hỗ trợ pha chế theo nhãn hiệu riêng (OEM) và đóng gói tùy chỉnh cho các nhà phân phối.
-Hỗ trợ đăng ký hóa chất bảo vệ thực vật và mở rộng thương hiệu trên toàn cầu.
| Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát | Liều lượng (liều lượng/hecta) | Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| Gạo | Sâu đục | 1500-1800g/sào | 1000l |
| Cây cam chanh | Sâu ăn lá non | 300-500g/hecta | 1000l |
| Bắp cải | Plutella xylostella | 132-198g/hecta | 1000l |
| Cây bạch dương | Loài bướm Mỹ | 80-120 g/hectare | 1000l |
Tên sản phẩm |
Abamectin 10g/L + Acetamiprid 30g/L EC |
||
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng |
||
Thông số kỹ thuật: 4% EC | |||
CAS: 71751-41-2, 135410-20-7 | |||
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao | |||
Độc tính học
|
Nội dùng Liều lượng gây chết LD50 cấp tính cho chuột đực 217, chuột cái 146, chuột nhắt đực 198, chuột nhắt cái 184 mg/kg. Da và mắt Liều lượng gây chết LD50 qua da cấp tính cho chuột đực và cái >2000 mg/kg. Không gây kích ứng cho da và mắt (thỏ); không phải là chất chất gây mẫn cảm (chuột lang). Hít LC50 (4 giờ) cho chuột đực và cái >0.29 mg/l. NOEL (2 năm) cho chuột 7.1 mg/kg cân nặng; (18 tháng) cho chuột nhắt 20.3 mg/kg cân nặng; (1 năm) cho chó 20 mg/kg cân nặng. ADI 0.066 mg/kg (Nhật Bản) Khác âm tính trong thử nghiệm Ames. |
||
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
2000L |
||