chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| glufosinate-ammonium 50% SG | Đất không canh tác | thảo mộc dại | 1500-2250 g/hectare |
| glufosinate-ammonium 200g/l SL | Vườn cam chanh, | thảo mộc dại | 4500-6000 ml/hectare |
| Đất không canh tác | thảo mộc dại | 4500-6000 ml/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Glufosinate-ammonium
|
|||
|
|
Chức năng: Thuốc diệt cỏ
|
|||
|
Quy cách: 98% TC, 80% SP, 50% SL, 200g/1 SL
|
||||
|
CAS: 77182-82-2
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Độc tính cấp tính, Tiêu thụ qua miệng (Nhóm 4) Độc tính sinh sản (Nhóm 1B)
Độc tính cấp tính, Tiếp xúc qua da (Nhóm 4) Độc tính cấp tính, Hít phải (Nhóm 4) Độc tính đặc hiệu đối với cơ quan - phơi nhiễm lặp đi lặp lại (Nhóm 2) |
|||
|
|
Đây là loại thuốc diệt cỏ phổ rộng và được sử dụng để kiểm soát nhiều loại cỏ dại sau khi cây trồng xuất hiện hoặc để kiểm soát hoàn toàn thảm thực vật trên đất không dùng cho canh tác. Thuốc diệt cỏ glufosinate cũng được sử dụng để làm khô cây trước khi thu hoạch.
|
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000KG,2000L
|
|||
