chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| indoxacarb 30% WDG | bok choy | plutella xylostella | 75-135g/hectare |
| gạo lứt | sâu cuốn lá trên lúa | 90-135g/hectare | |
| đậu ngự | sâu đục quả đậu | ||
| bắp cải | plutella xylostella |
|
Tên sản phẩm
|
indoxacarb
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng
|
|||
|
Quy cách: 30% WDG
|
||||
|
CAS: 144171-61-9
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Tiêm qua miệng DPX-MP062: Liều gây chết LD50 trong 24 giờ cho chuột đực 1732, chuột cái 268 mg/kg. Da và mắt
DPX-MP062: Liều gây chết LD50 qua da cho thỏ >5000 mg/kg. Không gây kích ứng mắt hoặc da
(thỏ). Gây mẫn cảm da (chuột lang). Hít phải DPX-KN128: LC50 cho chuột >2mg/l. NOEL (2 năm) cho chuột đực 60, chuột cái 40 ppm; (18 tháng) cho chuột nhắt đực và cái 20 ppm; (1 năm) cho chó đực và cái 40 ppm. Các thử nghiệm khác Âm tính trong bài kiểm tra Ames.
|
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000kg
|
|||