chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát | Liều lượng (liều lượng/hecta) |
| Carbendazim 50% WP | Gạo | Bệnh thối bẹ lá | 1500-1800g/sào |
| Gạo | Bệnh thối lá lúa | 1500-1995g/hectare | |
| Đậu phộng | Bệnh trên cây con | 1500-1800g/sào | |
| Lúa mì | Bệnh thán thư | 1500-1800g/sào | |
| Rape | Sclerotinia | 2250-3000g/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Carbendazim
|
||
|
Chức năng
|
Thuốc diệt nấm
|
||
|
Thông số kỹ thuật
|
98%TC, 50%WP, 25% SC
|
||
|
CAS
|
10605-21-7
|
||
|
Độc tính học
|
Nội dùng cấp LD50 cho chuột là 6400, chó >2500 mg/kg.
Tiếp xúc qua da cấp LD50 cho thỏ >10 000, chuột >2000 mg/kg. Không gây kích ứng da và mắt (thỏ). Không phải là chất
chất gây mẫn cảm (chuột lang). Hít LC50 (4 giờ) cho chuột, thỏ, chuột lang hoặc mèo, không có tác động với dạng treo (10 g/l nước).
NOEL (2 y) cho chó 300 mg/kg chế độ ăn, tương ứng với 6-7 mg/kg cân nặng. ADI (JMPR) 0.03 mg/kg cân nặng [1995]. Các tác động cấp tính khác LD50 tiêm腹 i.p cho chuột đực 7320, chuột cái 15 000 mg/kg. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) U. |
||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000KG,2000L
|

