chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| cymoxanil 30% + famoxadone 22.5% WDG | dưa chuột | bệnh mildew | 450-600g/hectare |
| khoai tây | bệnh thối muộn | 300-600g/hecta | |
| cà chua | bệnh thán thư sớm | 450-600g/hectare | |
| tiêu Đỏ | dịch bệnh | 525-675g/hectar |
|
Tên sản phẩm
|
Famoxadone 22.5% + Cymoxanil 30% WDG
|
|
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt nấm
|
|
|
|||
|
|
Quy cách: 52.5%WDG
|
|
|
|||
|
|
CAS: 131807-57-3
|
|
|
|||
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
|
|
|||
|
Độc tính học
|
Miệng LD50 cấp tính qua đường miệng cho chuột >5000 mg/kg.
Da và mắt LD50 cấp tính qua da cho chuột >2000 mg/kg. Không gây kích ứng da hay mắt (thỏ). Không gây mẫn cảm da (chuột lang). Hít LC50 (4 giờ) cho chuột >5.3 mg/l. NOEL cho chuột đực 1.62, chuột cái 2.15, chuột nhà đực 95.6, chuột nhà cái 130, chó đực 1.2, chó cái 1.2 mg/kg cân nặng mỗi ngày. ADI 0.012 mg/kg cân nặng. Khác Không phải là chất độc sinh sản hoặc phát triển, âm tính về độc tính thần kinh trong các nghiên cứu cấp性和 bán mạn tính, không phải là chất gây ung thư và không gây nguy cơ genotoxic. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) III. |
|
|
|||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế tác động Thuốc bảo vệ và diệt nấm có tác dụng kéo dài. Chủ yếu hoạt động bằng cách ức chế sự nảy mầm của bào tử. Sử dụng Kiểm soát phổ rộng các loại nấm gây hại cho cây trồng, ở mức 50-200 g/ha. Đặc biệt hiệu quả đối với bệnh thối nâu trên nho, bệnh thán thư muộn và sớm trên khoai tây và cà chua, bệnh thối nâu trên bầu bí, bệnh đốm lá và đốm bông lúa mì, và bệnh đốm lưới trên lúa mạch.
|
|
|
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000kg
|
|||||
