chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| Propaquizafop 100g/L EC | Ruộng cải dầu mùa đông | Cỏ dại hàng năm | 525~750g/hectare |
| Ruộng đậu nành | Cỏ dại hàng năm và một số cỏ dại lâu năm | 525~750g/hectare | |
| Ruộng bông | 525~750g/hectare | ||
| Ruộng bắp cải | Cỏ dại hàng năm | 525~750g/hectare | |
| Ruộng đậu phộng | 525~750g/hectare | ||
| Ruộng dưa hấu | 525~750g/hectare | ||
| Ruộng khoai tây | Cỏ dại hàng năm và một số cỏ dại lâu năm | 525~750g/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Propaquilazofop
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt cỏ
|
|||
|
Quy cách: 95% TC 24% EC 10% EC
|
||||
|
CAS: 111479-05-1
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Tiêu hóa cấp tính qua miệng LD50 cho chuột >5000, chuột nhắt 3009 mg/kg. Da và mắt LD50 cấp tính qua da cho chuột >2000 mg/kg. Không gây kích ứng cho
da và mắt (thỏ). Không gây dị ứng trong thử nghiệm ngoài da hở (chuột lang); gây dị ứng trong thử nghiệm tối đa hóa. LC50 qua đường hô hấp (4 giờ) cho chuột >2,5 mg/l khí. NOEL (2 năm) cho chuột và chuột nhắt 1,5 mg/kg cân nặng mỗi ngày; (1 năm) cho chó 20 mg/kg cân nặng. hàng ngày. ADI 0,015 mg/kg cân nặng. Các tác động khác Không gây đột biến, không gây quái thai, không ảnh hưởng đến sinh sản. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt tính) U EC phân loại (R43) |
|||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế tác động Thuốc trừ cỏ hậu xuất có tác dụng toàn thân. Được hấp thụ bởi lá và rễ và chuyển vị khắp cây. Cây bị xử lý
thuộc họ cỏ ngừng phát triển trong vòng 3-4 ngày, xuất hiện vàng hóa ở các bộ phận non của cây, sau đó là sự suy thoái dần dần của toàn bộ cây 10-20 ngày sau. Ứng dụng Kiểm soát một loạt các loại cỏ hàng năm và lâu năm (bao gồm Sorghum halepense, Agropyron repens và Cynodon dactylon) trong đậu nành, bông, củ cải đường, khoai tây, lạc, đậu Hà Lan, dầu cải và rau củ, với liều lượng 60-200 g/ha. tác động lên cây trồng/vị trí |
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||
