chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/100kg hạt giống) |
| difenoconazole 2.2% + fludioxonil 2.2% + thiamethoxam 22.6% FSC | Lúa mì | Bệnh thán phân tán | 6000-9000g/100kg hạt giống |
| Sâu dây | |||
| Gạo | Bệnh thối rễ | 6000-7500g/100kg hạt giống | |
| Rệp sáp | |||
| Đậu phộng | Thối rễ | 7500-9000g/100kg hạt giống | |
| Ốc vít đầu tròn |
|
Tên sản phẩm
|
thiamethoxam
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng
|
|||
|
Quy cách: 27% FSC
|
||||
|
CAS: 153719-23-4
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Liều lượng LD50 qua đường uống cấp tính cho chuột 1563 mg/kg. Liều lượng LD50 qua da cấp tính cho chuột >2000 mg/kg. Không gây kích ứng da và
mắt (thỏ); không phải là chất làm dị ứng da (chuột lang). LC50 qua đường hít (4 giờ) cho chuột >3720 mg/m3. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) III (phân loại của công ty) |
|||
|
,
Ứng dụng
|
Sinh hóa Học Chất kích thích thụ thể nicotinic acetylcholine, ảnh hưởng đến các synapse trong hệ thần kinh trung ương côn trùng. Cơ chế tác động
thuốc trừ sâu có hoạt tính tiếp xúc, qua đường tiêu hóa và toàn thân. Được hấp thu nhanh chóng vào cây trồng và vận chuyển theo chiều từ dưới lên trong xylem. Cách sử dụng Dùng để kiểm soát rệp sáp, ruồi trắng, trips, bọ nhảy, bọ cánh cứng, bọ khoang, bọ trĩ, bọ rầy, sâu đục lá, một số loài thuộc bộ cánh vẩy, với liều lượng từ 10 đến 200 g/ha (R. Senn và cộng sự, tài liệu tham khảo). Các cây trồng chính cho việc phun foliar và xử lý đất là các loại rau họ cải, rau lá và rau quả, khoai tây, lúa gạo, et al., loc. cit.). Các loại cây trồng chính để xử lý lá và đất là cây họ cải, rau lá và rau quả, khoai tây, lúa, bông, quả có hạt, cam quýt, thuốc lá và đậu nành; dùng để xử lý hạt giống, ngô, sorghum, ngũ cốc, củ cải đường, dầu thực vật cải dầu, bông, đỗ, đậu, hướng dương, lúa và khoai tây. Ngoài ra, để kiểm soát ruồi trong chăn nuôi và vệ sinh công cộng, chẳng hạn như Musca domestica, Fannia canicularis, và Drosophila spp. Loại hình chế phẩm FS; GR; SC; WG; WS. Sản phẩm được chọn: 'Actara' (xử lý trên lá và xử lý đất) (Syngenta); 'Cruiser' (xử lý hạt giống) (Syngenta); 'Agita' (chăn nuôi và vệ sinh công cộng) (Novartis A H) |
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||

