chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| profenofos 400g/L EC | bắp cải | plutella xylostella | 1050-1125g/sào |
| Bông | Sâu bông | 1500-1800g/sào | |
| Gạo | sâu cuốn lá trên lúa | 1500-1875g/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
profenofos
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng
|
|||
|
Quy cách: 40% EC
|
||||
|
CAS: 41198-08-7
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
FAO/WHO 59, 61 (xem phần 2 của Tài liệu tham khảo). Nọc độc cấp tính qua đường uống LD50 cho chuột 358, thỏ 700 mg/kg. Da và mắt cấp tính
lD50 qua da cho chuột khoảng 3300, thỏ 472 mg/kg. Không gây kích ứng cho da và mắt của thỏ. LC50 hít (4 giờ) cho chuột c. 3 mg/l không khí. NOEL (sử dụng dạng EC có hàm lượng 380 g chất hoạt tính/l) cho chuột (2 năm) 0.3 mg chất hoạt tính/kg khẩu phần ăn; cho nghiên cứu suốt đời là 1.0 mg chất hoạt tính/kg khẩu phần ăn; cho chuột lang 0.08 mg/kg khẩu phần ăn. ADI (JMPR) 0.01 mg/kg cân nặng [1990]. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt tính) II; EPA (dạng chế phẩm) II EC phân loại Xn; R20/21/22 |
|||
|
,
Ứng dụng
|
Sinh hóa Chất ức chế cholinesterase. Các đồng phân quang học riêng biệt, do nguyên tử phốt pho bất đối xứng, thể hiện các loại khác nhau của
hoạt động diệt côn trùng và khả năng ức chế acetylcholinesterase (H. Leader & J. E. Casida, J. Agric. Food Chem., 1982, 30,546). Cơ chế tác động Thuốc trừ sâu phi hệ thống và thuốc diệt acaricide với tác động tiếp xúc và qua đường miệng. Thể hiện hiệu ứng xuyên lớp lá. Có tính chất diệt trứng. Ứng dụng Kiểm soát côn trùng (đặc biệt là Lepidoptera) và rệp trên bông, ngô, củ cải đường, đậu nành, khoai tây, rau củ, thuốc lá và các cây trồng khác, với liều lượng 250-1000 g/ha. Phytotoxicity Có thể xảy ra hiện tượng đỏ nhẹ trên cây bông. Dạng chế phẩm loại EC; UL. Sản phẩm được chọn: 'Curacron' (Syngenta); 'Mardo' (Crop Health); 'Profex' (Nagarjuna Agrichem); 'Sanofos' (Sanonda); 'Soldier' (Devidayal) |
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||

