chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Địa điểm trồng trọt | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| Oxyfluorfen 240g/L EC | Ruộng mía | Cỏ dại hàng năm | 450-750ml/ha | 1000l |
|
Nông trường lúa cấy lĩnh vực |
150-300ml/hectare | 1000l | ||
| Ruộng tỏi | 600-750ml/hectare | 1000l | ||
| Ruộng đậu phộng | 600-900ml/hectar | 1000l |
Tên sản phẩm |
Oxyfluorfen |
||
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt cỏ |
||
Quy cách: 24% 48% | |||
CAS: 42874-03-3 | |||
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao | |||
Độc tính học
|
Tiêm dưới da Liều lượng gây chết LD50 cấp tính ở chuột và chó >5000 mg/kg. Da và mắt LD50 qua da cấp tính ở thỏ >10 000 mg/kg. Nhẹ đến chất gây kích ứng mắt vừa phải; chất gây kích ứng da nhẹ (thỏ). LC50 khi hít cho chuột >5,4 mg/l. NOEL Trong các thử nghiệm chế độ ăn uống mạn tính, NOEL cho chuột 40, chó 100, chuột nhắt 2 mg/kg thức ăn. ADI 0,003 mg/kg. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) U; EPA (dạng chế phẩm) IV |
||
Ứng dụng
|
Sinh hóa Chất ức chế protoporphyrinogen oxidase. Cơ chế tác động Thuốc diệt cỏ tiếp xúc chọn lọc, được hấp thụ nhiều hơn qua lá (và đặc biệt là chồi) so với rễ, với rất ít sự chuyển vị. Cách sử dụng Kiểm soát cỏ dại lá rộng hàng năm và cỏ trong nhiều loại cây trồng nhiệt đới và cận nhiệt đới, bằng cách áp dụng trước hoặc sau khi nảy mầm với liều lượng trong khoảng 0,25-2,0 kg/ha. Các loại cây trồng cụ thể bao gồm quả trên cây (bao gồm cam quýt), nho, hạt điều, ngũ cốc, ngô, đậu nành, lạc, lúa, bông, chuối, bạc hà, hành tây, tỏi, cây cảnh và bụi cây trang trí, và giường hạt thông. Độ độc thực vật Đậu nành và bông có thể bị thương tổn do tiếp xúc với oxyfluorfen. Loại chế phẩm EC; GR. Sản phẩm được chọn: 'Goal' (Dow AgroSciences); 'Galigan' (Makhteshim-Agan); 'Hadaf' (Vapco) |
||
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
2000L |
||

