muỗi và gián.
chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát | Liều lượng (liều lượng/hectare 、㎡) |
| pyriproxyfen 100g/L EC | cây cam chanh | rận phấn | 200-300mL/hectare |
| phylloxera | |||
| ngoài trời | ấu trùng muỗi | 1ml/ ㎡ |
|
Tên sản phẩm
|
Pyriproxyfen
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng
|
|||
|
Quy cách: 95%TC, 108g/L EC
|
||||
|
CAS: 95737-68-1
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Tiêm qua miệng Liều gây chết 50% (LD50) ở chuột >5000 mg/kg.
Da và mắt Liều gây chết 50% qua da (LD50) ở chuột >2000 mg/kg. Không gây kích ứng cho da và mắt (thỏ). Không gây mẫn cảm cho da (chuột lang). LC50 khi hít (4 giờ) đối với chuột >1300 mg/m3 |
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||


