chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Địa điểm trồng trọt | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
Số lượng đặt hàng tối thiểu |
| Deltamethrin 25g/L EC | rau họ cải | plutella xylostella | 300-600mL/hecta | 1000l |
| sâu bướm cải bắp | 450-600ml/hectare | 1000l | ||
| vải thiều | Triatomid | 300-500mL/hectare | 1000l | |
| Lúa mì | Rệp | 187.5mL-375mL/hectare | 1000l | |
| Bông | 1200-1800g/hectare | 1000l | ||
| Thuốc lá | Sâu ăn lá thuốc lá | 300-420g/hectare | 1000l |
Tên sản phẩm |
Deltamethrin |
Chức năng |
Thuốc diệt côn trùng |
Thông số kỹ thuật |
Deltamethrin 2.5% EC, 98% TC |
CAS |
52918-63-5 |
Độc tính học |
Tiêu hóa LD50 cấp tính qua miệng cho chuột là 76-89 mg/kg. Da và mắt LD50 da cấp tính cho thỏ >2000 mg/kg. Nó không gây kích ứng da và không có khả năng gây mẫn cảm. Hít LC50 (4 giờ) cho chuột là 2.12-4.44 mg/m3. NOEL (1 năm) cho chó là 0.25 mg/kg trọng lượng cơ thể. ADI là 0.0025 mg/kg. Khác Không gây u. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) II (phân loại của công ty) |
MOQ: |
2000L |

