chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| chlorfenapyr 240g/L SC | Hành tây | rệp sáp | 225-300mL/hectar |
| gừng | sâu hại măng tây | 300-450mL/hectar | |
| măng tây | rệp sáp | 450-750ml/ha | |
| cây Trà | rầy mềm chè | 315-375ml/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Chlorfenapyr
|
|||||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt côn trùng
|
|||||
|
Quy cách: 98%TC, 360g/L SC, 240g/L SC
|
||||||
|
CAS: 122453-73-0
|
||||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||||
|
Độc tính học
|
Tiêu hóa Nhập khẩu LD50 cho chuột đực 441, chuột cái 1152 mg chất kỹ thuật/kg. Da và mắt LD50 qua da cho thỏ >2000 mg/kg. Là chất kích ứng mắt vừa phải; không gây kích ứng cho da (thỏ). Hít vào LC50 cho chuột 1.9 mg chất kỹ thuật/l khí. Khác Không gây đột biến trong các thử nghiệm Ames, CHO/HGPRT, nhân nhỏ ở chuột và tổng hợp DNA không dự kiến. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) II; EPA (phối chế) III (240 g/l 'Pylon', 'Phantom')
|
|||||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế tác động Thuốc trừ sâu và acaricide với chủ yếu là tác động qua đường tiêu hóa và một phần tác động tiếp xúc. Thể hiện hoạt tính chuyển lá tốt nhưng hệ thống trong cây có hạn. Ứng dụng Kiểm soát nhiều loài côn trùng và nhện, bao gồm cả những loài kháng lại các thuốc trừ sâu nhóm carbamate, organophosphate và pyrethroid cũng như các chất ức chế tổng hợp chitin, trong bông, rau củ, cam quýt, trái cây trên cành, nho và đậu nành. Trong số các loài gây hại kháng lại các sản phẩm thông thường mà bị kiểm soát bởi chlorfenapyr có Brevipalpus phoenicis (nhện leprosis), Leptinotarsa decemlineata (bọ khoai tây Colorado), Helicoverpa spp., Heliothis spp., Plutella xylostella (sâu kim) và Tetranychus spp. Ngoài ra còn kiểm soát nhiều loài Formicidae cấu trúc và trong gia đình (đặc biệt là Camponotus, Iridomyrmex, Monomorium, và Solenopsis), Blattellidae (đặc biệt là Blatta, Blattella, Periplaneta và Supella spp.), Kalotermitidae (đặc biệt là Incisitermes) và Rhinotermitidae (đặc biệt là Reticulitermes, Coptotermes, Heterotermes) ở liều lượng sử dụng từ 0,125 đến 0,50% hoạt chất theo khối lượng. Phytotoxicity Không quan sát thấy độc tính cho thực vật ở liều lượng sử dụng tại ruộng. Loại công thức EC; SC.
|
|||||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||||