chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| diflufenican 30%SC | Ruộng lúa mì đông | cỏ dại lá rộng hàng năm | 300-450 ml/ha |
| Ruộng tỏi | 300-450 ml/ha | ||
| diflufenican 50% WDG | Ruộng lúa mì | 202.5-240 g/ha | |
| diflufenican 15% OD | Ruộng lúa cấy | 900-1500 ml/ha | |
| diflufenican 50% WP | Ruộng lúa mì | cỏ dại hàng năm và cỏ dại lá rộng | 375-525 g/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Flufenacet
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt cỏ
|
|||
|
Thông số kỹ thuật: 95% TC
|
||||
|
CAS: 142459-58-3
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Liều lượng gây chết cấp tính qua đường uống cho chuột đực 1617, chuột cái 589 mg/kg.
Liều lượng gây chết cấp tính qua da cho chuột >2000 mg/kg. Không phải là chất kích ứng mắt hoặc da (thỏ). LC50 qua đường hô hấp (4 giờ) cho chuột >3740 mg/m3 (aerosol). NOEL (2 năm) cho chuột 25 mg/kg khẩu phần ăn; (12 tháng) cho chó 40 mg/kg khẩu phần ăn; (20 tháng) cho chuột nhắt 50 mg/kg khẩu phần ăn. ADI 0,01 mg/kg cân nặng cơ thể (Bayer 1996). Khác Không gây đột biến (kiểm tra Ames); không gây quái thai (thỏ và chuột). Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) III |
|||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế tác động của Flufenacet Thuốc trừ cỏ trước và sau khi mọc sớm. Nó có tính hệ thống, với sự vận chuyển và phân phối apoplastic và hoạt động meristematic. Ứng dụng của Flufenacet Thuốc trừ cỏ chọn lọc có khả năng kiểm soát rộng rãi cỏ dại và kiểm soát một số cỏ dại lá rộng thuốc được trộn vào đất trước khi trồng, phun trên mặt đất trước khi trồng, sử dụng trước khi mọc trong ngô và đậu nành, trước khi trồng trong cà chua, trước khi mọc trong khoai tây và hướng dương, và sau khi mọc trong ngô, lúa mì và gạo. Mức độ sử dụng Flufenacet lên đến 0.9 kg chất hoạt động/ha.Flufenacet |
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000kg
|
|||
