chia sẻ
| Thông số kỹ thuật | Cây trồng/Trang trại | Đối tượng kiểm soát |
Liều lượng (liều lượng/hectar) |
| azoxystrobin 20g/L + cyproconazole 80g/L SC | lúa mì | bệnh phấn trắng | 450-750ml/ha |
| bãi cỏ | bệnh thán thư | 900-1350ml/hectare | |
| lúa mì | bệnh gỉ sắt | 900-1050ml/hectare |
|
Tên sản phẩm
|
Cyproconazole
|
|||
|
Thông tin chung
|
Chức năng: Thuốc diệt nấm
|
|||
|
Quy cách: 98%TC 95%TC
|
||||
|
CAS: 94361-06-5
|
||||
|
Thuốc bảo vệ thực vật hiệu quả cao
|
||||
|
Độc tính học
|
Nội độc Liều gây chết LD50 cấp tính cho chuột đực 1020, chuột cái 1333, chuột nhắt đực 200, chuột nhắt cái 218 mg/kg.
Da và mắt LD50 qua da cấp tính cho chuột và thỏ >2000 mg/kg. Không gây kích ứng cho da và mắt (thỏ). Không gây kích ứng cho da và không phải là chất gây mẫn cảm cho da (chuột lang). LC50 hít vào (4 giờ) cho chuột >5.65 mg/l khí. NOEL (1 năm) cho chó 1 mg/kg cân nặng mỗi ngày; (2 năm) cho chuột 1 mg/kg cân nặng mỗi ngày. Khác Không gây đột biến trong thử nghiệm Ames. Phân loại độc tính WHO (chất hoạt động) III. |
|||
|
Ứng dụng
|
Cơ chế tác động Thuốc trừ nấm hệ thống với tác dụng bảo vệ, điều trị và diệt trừ. Được cây trồng hấp thụ nhanh chóng, với sự chuyển vị theo hướng ngọn. Ứng dụng Thuốc trừ nấm lá, hệ thống để kiểm soát Septoria, gỉ sắt, phấn trắng, Rhynchosporium, Cercospora và Ramularia trên lúa mì và củ cải đường, ở liều lượng 60-100 g/ha; và gỉ sắt, Mycena, Sclerotinia và Rhizoctonia trên cà phê và cỏ sân golf.
|
|||
|
Số lượng đặt hàng tối thiểu
|
2000L
|
|||
